Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
/
甄别
甄别
chân biệt
thẩm định; phê duyệt; xét duyệt
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thẩm định; phê duyệt; xét duyệt
- 。
Chúng ta cần sàng lọc những thông tin này.
- 貳动động từ
phân biệt; phán đoán; nhận biết
- 。
Chúng ta nên phân biệt tốt xấu.
- 參动động từ
xem xét lại; phân biệt; sàng lọc
- 。
Xin hãy xem xét lại vụ án này.
- 肆动động từ
sàng lọc; phân loại; thẩm tra
- 。
Chúng tôi cần sàng lọc các ứng viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ甄别
Phồn thể甄別
chân biệt
thẩm định; phê duyệt; xét duyệt
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thẩm định; phê duyệt; xét duyệt
- 。
Chúng ta cần sàng lọc những thông tin này.
- 貳动động từ
phân biệt; phán đoán; nhận biết
- 。
Chúng ta nên phân biệt tốt xấu.
- 參动động từ
xem xét lại; phân biệt; sàng lọc
- 。
Xin hãy xem xét lại vụ án này.
- 肆动động từ
sàng lọc; phân loại; thẩm tra
- 。
Chúng tôi cần sàng lọc các ứng viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 瓦wǎngói; ngói lợp mái
- 瓶píngbình; chén (đựng rượu)
- 瓮wèngchum; vại; lu (đồ đựng bằng đất nung)
- 瓷cíđồ sứ; gốm sứ
- 甁píngbình; chai; lọ
- 瓧shi2wǎ10 watt (đơn vị công suất cũ, bằng 10 watt)
- 瓩qiǎn1wakilôwatt (kW) (cách viết cũ)
- 瓬fǎngthợ làm đồ gốm
- 瓯ōubát hoặc chén (bằng gốm)
- 瓰fen1wǎđơn vị deciwatt (dW); phần mười watt (dạng viết cũ)
- 瓱hǎo2wamiliwatt (đơn vị đo công suất cũ, biến thể rút gọn của milliwatt)
- 瓴língrãnh lõm của ngói; ngói lòng máng