瓷实

瓷实
shi
từ thực

(thổ ngữ) chắc chắn; vững chắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (thổ ngữ) chắc chắn; vững chắc

    • Miếng gỗ này rất chắc chắn.

  2. tính từ

    mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi

    • Khúc gỗ này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.