Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).
/
瓷实
瓷实
từ thực
(thổ ngữ) chắc chắn; vững chắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(thổ ngữ) chắc chắn; vững chắc
- 。
Miếng gỗ này rất chắc chắn.
- 貳形tính từ
mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi
- 。
Khúc gỗ này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ瓷实
Phồn thể瓷實
từ thực
(thổ ngữ) chắc chắn; vững chắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(thổ ngữ) chắc chắn; vững chắc
- 。
Miếng gỗ này rất chắc chắn.
- 貳形tính từ
mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi
- 。
Khúc gỗ này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 瓦wǎngói; ngói lợp mái
- 瓶píngbình; chén (đựng rượu)
- 瓮wèngchum; vại; lu (đồ đựng bằng đất nung)
- 瓷cíđồ sứ; gốm sứ
- 甁píngbình; chai; lọ
- 瓧shi2wǎ10 watt (đơn vị công suất cũ, bằng 10 watt)
- 瓩qiǎn1wakilôwatt (kW) (cách viết cũ)
- 瓬fǎngthợ làm đồ gốm
- 瓯ōubát hoặc chén (bằng gốm)
- 瓰fen1wǎđơn vị deciwatt (dW); phần mười watt (dạng viết cũ)
- 瓱hǎo2wamiliwatt (đơn vị đo công suất cũ, biến thể rút gọn của milliwatt)
- 瓴língrãnh lõm của ngói; ngói lòng máng