瓷娃娃

瓷娃娃
wa
từ oa oa

búp bê sứ; (bóng) người mắc bệnh xương thủy tinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    búp bê sứ; (bóng) người mắc bệnh xương thủy tinh

    • Cô ấy có một con búp bê sứ xinh đẹp.

  2. danh từ

    (bóng) người mắc bệnh xương thủy tinh; búp bê sứ

    • Cô ấy là một người mắc bệnh xương thủy tinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.