瓶装

瓶装
píngzhuāng
bình trang

đóng chai; đóng bình

1 nghĩa#45638
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đóng chai; đóng bình

    • Tôi thích nước đóng chai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tinh(gộp lại, song song)HÀI THANH
  • ngoã(gốm, đồ sành sứ)BỘ

Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.