瓶胆

瓶胆
píngdǎn
bình đảm

lõi bình giữ nhiệt; ruột phích nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lõi bình giữ nhiệt; ruột phích nước

    • Ruột phích này làm bằng thủy tinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tinh(gộp lại, song song)HÀI THANH
  • ngoã(gốm, đồ sành sứ)BỘ

Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.