瓶塞钻

瓶塞钻
píngsāizuàn
bình tắc khoan

dụng cụ mở nút chai; cái khoan nút chai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng cụ mở nút chai; cái khoan nút chai

    • Tôi cần một cái mở nút chai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tinh(gộp lại, song song)HÀI THANH
  • ngoã(gốm, đồ sành sứ)BỘ

Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.