瓦砾

瓦砾
ngoã lịch

đá lởm chởm; đống đá ngổn ngang

2 nghĩa#44563
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đá lởm chởm; đống đá ngổn ngang

    • Sau trận động đất, thành phố biến thành một đống đổ nát.

  2. danh từ

    cặn bã; cặn dư; phế thải

    • Sau trận động đất, khắp nơi đều là gạch vụn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngõa(ngói, gạch (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.