瓦砚

瓦砚
yàn
ngoã nghiễn

nghiên mực làm từ ngói cổ cung điện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghiên mực làm từ ngói cổ cung điện

    • Anh ấy dùng nghiên ngói để mài mực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngõa(ngói, gạch (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.