璀璨

璀璨
cuǐcàn
thôi xán

rực rỡ; lấp lánh

2 nghĩa#36223
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rực rỡ; lấp lánh

    • Những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

  2. tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.