- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
co rúm; run cóng vì lạnh
co rúm; run cóng vì lạnh
Anh ấy lạnh đến mức co ro lại.
run rẩy co ro (vì sợ hãi)
Anh ấy rụt rè trốn trong góc.
co lại; thu hẹp; co rút
Anh ấy co rúm người trong góc.
run rẩy co rúm; thu mình lại vì sợ
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
co rúm; run cóng vì lạnh
co rúm; run cóng vì lạnh
Anh ấy lạnh đến mức co ro lại.
run rẩy co ro (vì sợ hãi)
Anh ấy rụt rè trốn trong góc.
co lại; thu hẹp; co rút
Anh ấy co rúm người trong góc.
run rẩy co rúm; thu mình lại vì sợ
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.