瑟缩

瑟缩
suō
sắt súc

co rúm; run cóng vì lạnh

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    co rúm; run cóng vì lạnh

    • Anh ấy lạnh đến mức co ro lại.

  2. tính từ

    run rẩy co ro (vì sợ hãi)

    • Anh ấy rụt rè trốn trong góc.

  3. động từ

    co lại; thu hẹp; co rút

    • Anh ấy co rúm người trong góc.

  4. động từ

    run rẩy co rúm; thu mình lại vì sợ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.