琐记

琐记
suǒ
toả ký

ghi chép vặt vãnh; hồi ký tản mạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghi chép vặt vãnh; hồi ký tản mạn

    • Cuốn hồi ký vụn vặt này rất thú vị.

  2. danh từ

    ghi chép vụn vặt; tạp ký

    • Anh ấy đã viết một cuốn sổ tay ghi chép linh tinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.