理学

理学
xué
lý học

khoa học; học

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoa học; học

    • Anh ấy học khoa học.

  2. danh từ

    Lý học (trường phái triết học Nho giáo đề cao lý); khoa học tự nhiên (lý, hóa, sinh…)

    • Lý học là một loại tư tưởng triết học cổ đại của Trung Quốc.

  3. danh từ

    Lý học (trường phái Tân Nho giáo duy lý, từ đời Tống đến giữa thời Thanh, tiêu biểu là tư tưởng của Trình Hạo, Trình Di và Chu Hi); khoa học tự nhiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.