理儿

理儿
r
lý nhi

lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

    • Lý do này rất đơn giản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.