球茎

球茎
qiújīng
cầu hành

củ cầu (thân củ trong thực vật học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    củ cầu (thân củ trong thực vật học)

    • Củ hành là thân ngầm của thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH

Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.