球竿

球竿
qiúgān
cầu can

gậy cơ (bi-da); gậy đánh bóng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy cơ (bi-da); gậy đánh bóng

    • Anh ấy cầm gậy bi-a để chơi bi-a.

  2. danh từ

    gậy đánh golf; gậy bi-a

    • Anh ấy đã mua một cây gậy golf mới.

  3. gậy (khúc côn cầu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH

Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.