班白

班白
bānbái
ban bạch

tóc hoa râm; bạc lốm đốm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tóc hoa râm; bạc lốm đốm(kế thừa)

    • Tóc của anh ấy đã bạc rồi.

  2. tính từ

    tóc hoa râm; bạc lốm đốm(kế thừa)

    • Tóc anh ấy đã bạc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.