班主

班主
bānzhǔ
ban chủ

người đứng đầu đoàn kịch; trưởng ban hát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đứng đầu đoàn kịch; trưởng ban hát

    • Anh ấy là trưởng đoàn kịch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.