Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
珠流
珠流
châu lưu
lời lẽ lưu loát như châu ngọc (văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời lẽ lưu loát như châu ngọc (văn)
- 。
Anh ấy nói chuyện lưu loát.
- 貳名danh từ
lời lẽ tuôn trào như châu ngọc (văn)
- ,。
Văn của anh ấy trôi chảy như ngọc, đọc rất dễ chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ珠流
Phồn thể珠
châu lưu
lời lẽ lưu loát như châu ngọc (văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời lẽ lưu loát như châu ngọc (văn)
- 。
Anh ấy nói chuyện lưu loát.
- 貳名danh từ
lời lẽ tuôn trào như châu ngọc (văn)
- ,。
Văn của anh ấy trôi chảy như ngọc, đọc rất dễ chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ