珠流

珠流
zhūliú
châu lưu

lời lẽ lưu loát như châu ngọc (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lời lẽ lưu loát như châu ngọc (văn)

    • Anh ấy nói chuyện lưu loát.

  2. danh từ

    lời lẽ tuôn trào như châu ngọc (văn)

    • Văn của anh ấy trôi chảy như ngọc, đọc rất dễ chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.