/
珊瑚
珊瑚
san hô
san hô; (văn) đẹp rực rỡ
1 nghĩa#10570
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
san hô; (văn) đẹp rực rỡ
中海洋中生长的红色或白色的坚硬物质,由小动物骨骼堆积而成hǎiyáng zhōng shēngzhǎng de hóngsè huò báisè de jiānying wùzhì, yóu xiǎo dòngwù gǔgé duījī érchéng
- 。
Vùng biển này có những rạn san hô tuyệt đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
珊瑚
Phồn thể珊
san hô
san hô; (văn) đẹp rực rỡ
1 nghĩa#10570
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
san hô; (văn) đẹp rực rỡ
中海洋中生长的红色或白色的坚硬物质,由小动物骨骼堆积而成hǎiyáng zhōng shēngzhǎng de hóngsè huò báisè de jiānying wùzhì, yóu xiǎo dòngwù gǔgé duījī érchéng
- 。
Vùng biển này có những rạn san hô tuyệt đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ