珊瑚

珊瑚
shān
san hô

san hô; (văn) đẹp rực rỡ

1 nghĩa#10570
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    san hô; (văn) đẹp rực rỡ

    海洋中生长的红色或白色的坚硬物质,由小动物骨骼堆积而成hǎiyáng zhōng shēngzhǎng de hóngsè huò báisè de jiānying wùzhì, yóu xiǎo dòngwù gǔgé duījī érchéng

    • Vùng biển này có những rạn san hô tuyệt đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.