pha
bộ ngọc · 9 nét

cốc; ly; tách

2 nghĩa#18436
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cốc; ly; tách(kế thừa)

    用沙子等材料制成的透明固体,用来做窗户、杯子等yòng shāzi děng cáiliào zhìchéng de tòumíng gùtǐ, yònglaì zuò chuānghu、 bēizi děng

    • Cái cốc thủy tinh này rất đẹp.

  2. danh từ

    (lóng) đàn ông đồng tính(kế thừa)

    同性恋的男性tóngxìngliàn de nánxìng

    • Anh ấy là người đồng tính nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.