/
玻
玻
pha
⽟bộ ngọc · 9 nétcốc; ly; tách
2 nghĩa#18436
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cốc; ly; tách(kế thừa)
中用沙子等材料制成的透明固体,用来做窗户、杯子等yòng shāzi děng cáiliào zhìchéng de tòumíng gùtǐ, yònglaì zuò chuānghu、 bēizi děng
- 。
Cái cốc thủy tinh này rất đẹp.
- 貳名danh từ
(lóng) đàn ông đồng tính(kế thừa)
中同性恋的男性tóngxìngliàn de nánxìng
- 。
Anh ấy là người đồng tính nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
玻
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cốc; ly; tách(kế thừa)
中用沙子等材料制成的透明固体,用来做窗户、杯子等yòng shāzi děng cáiliào zhìchéng de tòumíng gùtǐ, yònglaì zuò chuānghu、 bēizi děng
- 。
Cái cốc thủy tinh này rất đẹp.
- 貳名danh từ
(lóng) đàn ông đồng tính(kế thừa)
中同性恋的男性tóngxìngliàn de nánxìng
- 。
Anh ấy là người đồng tính nam.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ