玲珑

玲珑
línglóng
linh lung

tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn

5 nghĩa#47833
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn

    • Tác phẩm nghệ thuật này rất tinh xảo.

  2. tính từ

    tinh xảo; khéo léo; thanh tú

    • Tác phẩm nghệ thuật này tinh xảo và trong suốt.

  3. từ tượng thanh

    thanh tiếng đá quý; nhỏ nhắn tinh xảo; khéo léo linh hoạt

    • Tiếng chuông leng keng nghe rất hay.

  4. tính từ

    ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi

    • Cô ấy có một trái tim tinh tế.

  5. tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi

    • Cô ấy có dáng người thanh mảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.