Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
/
环状
环状
hoàn trạng
dạng vòng; hình vành khuyên; hình khuyên
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dạng vòng; hình vành khuyên; hình khuyên
- 。
Cấu trúc hình vòng này rất đặc biệt.
- 貳形tính từ
hình vành khuyên; dạng vòng tròn
- 參形tính từ
hình vòng; dạng vòng khuyên
- 肆形tính từ
hình vòng; dạng vòng tròn
- 。
Chiếc vòng cổ này có hình dạng vòng tròn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ环状
Phồn thể環狀
hoàn trạng
dạng vòng; hình vành khuyên; hình khuyên
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dạng vòng; hình vành khuyên; hình khuyên
- 。
Cấu trúc hình vòng này rất đặc biệt.
- 貳形tính từ
hình vành khuyên; dạng vòng tròn
- 參形tính từ
hình vòng; dạng vòng khuyên
- 肆形tính từ
hình vòng; dạng vòng tròn
- 。
Chiếc vòng cổ này có hình dạng vòng tròn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ