玩狎

玩狎
wánxiá
ngoạn hiệp

trêu chọc; đùa bỡn; cợt nhả

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trêu chọc; đùa bỡn; cợt nhả

  2. động từ

    đùa giỡn; lợi dụng; mua chuộc; (bóng) lừa đảo

  3. động từ

    coi thường; đối xử bỗ bã

    • Anh ấy thích đối xử tùy tiện với người khác.

  4. động từ

    vừa nói vừa cười; chuyện trò vui vẻ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.