/
玩狎
玩狎
ngoạn hiệp
trêu chọc; đùa bỡn; cợt nhả
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trêu chọc; đùa bỡn; cợt nhả
- 貳动động từ
đùa giỡn; lợi dụng; mua chuộc; (bóng) lừa đảo
- 參动động từ
coi thường; đối xử bỗ bã
- 。
Anh ấy thích đối xử tùy tiện với người khác.
- 肆动động từ
vừa nói vừa cười; chuyện trò vui vẻ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
玩狎
Phồn thể玩
ngoạn hiệp
trêu chọc; đùa bỡn; cợt nhả
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trêu chọc; đùa bỡn; cợt nhả
- 貳动động từ
đùa giỡn; lợi dụng; mua chuộc; (bóng) lừa đảo
- 參动động từ
coi thường; đối xử bỗ bã
- 。
Anh ấy thích đối xử tùy tiện với người khác.
- 肆动động từ
vừa nói vừa cười; chuyện trò vui vẻ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ