玎玲

玎玲
dīnglíng
đinh linh

tiếng leng keng; tiếng lanh canh (từ tượng thanh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng leng keng; tiếng lanh canh (từ tượng thanh)

    • Gió thổi chuông gió kêu leng keng.

  2. từ tượng thanh

    tiếng leng keng của châu báu; tiếng lanh canh

    • Tiếng leng keng vang lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.