王八

王八
wángba
vương bát

kẻ chăn dắt mại dâm (nam); (khẩu) đồ khốn nạn; rùa (tiếng chửi)

3 nghĩa#15977
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ chăn dắt mại dâm (nam); (khẩu) đồ khốn nạn; rùa (tiếng chửi)

    • Anh ta là một tên chủ chứa.

  2. danh từ

    con rùa; (lóng) kẻ bị cắm sừng

    • Anh ta mắng người đó là đồ cắm sừng.

  3. danh từ

    ba ba; rùa mai mềm

    • Con rùa mai mềm là một loài bò sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(vua (tượng hình — ba tầng trời, người, đất nối liền bởi một đường thẳng đứng))HỘI Ý

Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.