玉兔

玉兔
ngọc thỏ

con thỏ Ngọc (thỏ huyền thoại sống trên Mặt Trăng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con thỏ Ngọc (thỏ huyền thoại sống trên Mặt Trăng)

    • Thỏ Ngọc giã thuốc trên mặt trăng.

  2. danh từ

    con thỏ Mặt Trăng; Ngọc Thỏ (hình tượng thỏ trên cung trăng)

    • Thỏ ngọc ở trên mặt trăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
  • chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý

Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.