Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
/
率领
率领
suất lãnh
dẫn đầu; chỉ huy; thống lĩnh
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#20095
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn đầu; chỉ huy; thống lĩnh
- 。
Anh ấy dẫn chúng tôi đi tham quan.
- 貳动động từ
chỉ huy; dẫn dắt; lãnh đạo
- 。
Anh ấy chỉ huy quân đội chiến đấu.
- 參动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
率领
Phồn thể率領
suất lãnh
dẫn đầu; chỉ huy; thống lĩnh
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#20095
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn đầu; chỉ huy; thống lĩnh
- 。
Anh ấy dẫn chúng tôi đi tham quan.
- 貳动động từ
chỉ huy; dẫn dắt; lãnh đạo
- 。
Anh ấy chỉ huy quân đội chiến đấu.
- 參动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.