猴皮筋

猴皮筋
hóujīn
hầu bì cân

(khẩu) dây thun; dây chun

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) dây thun; dây chun

    • Tôi dùng dây chun buộc tóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • hầu(vị hầu tước)HÌNH THANH

Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.