猴戏

猴戏
hóu
hầu hí

trò diễn khỉ; (bóng) trò hề

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trò diễn khỉ; (bóng) trò hề

    • Chúng ta đi xem xiếc khỉ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • hầu(vị hầu tước)HÌNH THANH

Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.