Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
/
献词
献词
hiến từ
lời chúc mừng; lời hiến từ; diễn văn khai mạc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời chúc mừng; lời hiến từ; diễn văn khai mạc
- 。
Anh ấy đã viết một bài diễn văn chúc mừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
献词
Phồn thể獻詞
hiến từ
lời chúc mừng; lời hiến từ; diễn văn khai mạc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời chúc mừng; lời hiến từ; diễn văn khai mạc
- 。
Anh ấy đã viết một bài diễn văn chúc mừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo