献计

献计
xiàn
hiến kế

đưa ra ý kiến; hiến kế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa ra ý kiến; hiến kế

    • Anh ấy hiến kế cho lãnh đạo.

  2. động từ

    đề xuất ý kiến; kiến nghị

    • Anh ấy đã hiến kế cho công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.