献爱心

献爱心
xiànàixīn
hiến ái tâm

dâng tặng lòng yêu thương; quyên góp từ thiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dâng tặng lòng yêu thương; quyên góp từ thiện

    • Chúng ta nên làm từ thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.