- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
cửa nhỏ cho mèo ra vào
cửa nhỏ cho mèo ra vào
Nhà tôi có một cái cửa mèo.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
cửa nhỏ cho mèo ra vào
cửa nhỏ cho mèo ra vào
Nhà tôi có một cái cửa mèo.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.