猫腰

猫腰
máoyāo
miêu yêu

cúi lưng; khom người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi lưng; khom người

    • Anh ấy cúi người nhặt cây bút trên đất lên.

  2. động từ

    khom lưng; cúi người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH

Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.