猫眼

猫眼
māoyǎn
miêu nhãn

lỗ nhòm cửa; mắt mèo (đá quý); mắt mèo (kính nhòm cửa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ nhòm cửa; mắt mèo (đá quý); mắt mèo (kính nhòm cửa)

    • Trên cửa có một cái mắt mèo.

  2. danh từ

    mắt mèo (khoáng vật chrysoberyl); mắt mèo (lỗ nhìn trên cửa)

    • Đá mắt mèo là một loại đá quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH

Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.