猪队友

猪队友
zhūduìyǒu
trư đội hữu

(lóng) đồng đội/đồng nghiệp vô dụng; đồng đội/đồng nghiệp "heo"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) đồng đội/đồng nghiệp vô dụng; đồng đội/đồng nghiệp "heo"

    • Anh ấy đúng là một đồng đội tệ hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH

Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.