猪苓

猪苓
zhūlíng
trư linh

nấm trư linh (Polyporus umbellatus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nấm trư linh (Polyporus umbellatus)

    • Trư linh là một loại nấm dược liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH

Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.