Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
/
猪精
猪精
trư tinh
bột súp thịt heo; bột nêm vị heo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bột súp thịt heo; bột nêm vị heo
- 。
Món này có thêm bột nêm thịt heo.
- 貳名danh từ
(lóng) kẻ béo xấu hay làm trò ầm ĩ (như lợn)
- ,。
Cô ấy không phải là heo tinh, cô ấy rất xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
猪精
Phồn thể豬精
trư tinh
bột súp thịt heo; bột nêm vị heo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bột súp thịt heo; bột nêm vị heo
- 。
Món này có thêm bột nêm thịt heo.
- 貳名danh từ
(lóng) kẻ béo xấu hay làm trò ầm ĩ (như lợn)
- ,。
Cô ấy không phải là heo tinh, cô ấy rất xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo