Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
/
猪瘾
猪瘾
trư ẩn
(lóng) thèm ăn như heo; cơn thèm ăn ngấu nghiến
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) thèm ăn như heo; cơn thèm ăn ngấu nghiến
- 。
Gần đây tôi có cơn thèm ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 隐ẩn(ẩn náu, tiềm ẩn)HÌNH THANH
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
猪瘾
Phồn thể豬癮
trư ẩn
(lóng) thèm ăn như heo; cơn thèm ăn ngấu nghiến
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) thèm ăn như heo; cơn thèm ăn ngấu nghiến
- 。
Gần đây tôi có cơn thèm ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo