猪油

猪油
zhūyóu
trư dầu

mỡ lợn; mỡ động vật

1 nghĩa#41343
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mỡ lợn; mỡ động vật

    • Mỡ lợn có thể dùng để xào rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH

Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.