Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
/
猪扒
猪扒
trư bát
sườn heo; miếng thịt heo chiên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sườn heo; miếng thịt heo chiên(kế thừa)
- 。
Tôi thích ăn sườn heo.
- 貳名danh từ
sườn heo; sườn lợn(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 八bát(số tám, tách ra)HÌNH THANH
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
猪扒
Phồn thể豬扒
trư bát
sườn heo; miếng thịt heo chiên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sườn heo; miếng thịt heo chiên(kế thừa)
- 。
Tôi thích ăn sườn heo.
- 貳名danh từ
sườn heo; sườn lợn(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo