猪扒

猪扒
zhū
trư bát

sườn heo; miếng thịt heo chiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sườn heo; miếng thịt heo chiên(kế thừa)

    • Tôi thích ăn sườn heo.

  2. danh từ

    sườn heo; sườn lợn(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH

Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.