猛醒

猛醒
měngxǐng
mãnh tỉnh

chợt tỉnh ngộ; bỗng giác ngộ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chợt tỉnh ngộ; bỗng giác ngộ

    • Anh ấy chợt tỉnh giấc, phát hiện mình vẫn còn trên giường.

  2. động từ

    bừng tỉnh ngộ; chợt giác ngộ

    • Anh ấy bừng tỉnh, phát hiện mình vẫn còn trên giường.

  3. động từ

    chợt tỉnh giấc; bừng tỉnh

    • Anh ấy đột nhiên tỉnh dậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.