猛进

猛进
měngjìn
mãnh tiến

tiến tới mạnh mẽ; xông lên quyết liệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiến tới mạnh mẽ; xông lên quyết liệt

    • Chúng ta tiến lên mạnh mẽ, không bao giờ từ bỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.