猛药

猛药
měngyào
mãnh dược

thuốc mạnh; biện pháp quyết liệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc mạnh; biện pháp quyết liệt

    • Loại thuốc mạnh này có hiệu quả rất tốt.

  2. danh từ

    thuốc mạnh; (bóng) biện pháp quyết liệt; phương thuốc mạnh tay

    • Đây là một loại thuốc mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.