猛禽

猛禽
měngqín
mãnh cầm

chim ăn thịt; mãnh cầm

1 nghĩa#25407
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim ăn thịt; mãnh cầm

    • Chim săn mồi là loài chim ăn thịt các loài động vật khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.