猛省

猛省
měngxǐng
mãnh tỉnh

chợt tỉnh ngộ; bỗng giác ngộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chợt tỉnh ngộ; bỗng giác ngộ

    • Anh ấy chợt nhận ra lỗi lầm của mình.

  2. động từ

    bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt nhớ ra

    • Anh ấy chợt tỉnh ngộ, nhận ra mình đã làm sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.