猛涨

猛涨
měngzhǎng
mãnh trướng

tăng vọt; tăng mạnh (của nước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng vọt; tăng mạnh (của nước)

    • Nước sông dâng cao.

  2. động từ

    tăng vọt; tăng mạnh (giá cả)

    • Giá cả tăng vọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.