猛扑

猛扑
měng
mãnh phác

buộc tội; tố cáo; kiểm soát

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buộc tội; tố cáo; kiểm soát

    • Anh ta lao tới và tóm được tên trộm.

  2. động từ

    lao vào; nhào tới; xông vào

    • Con hổ vồ lấy con mồi.

  3. động từ

    lao vào; xông vào; tấn công mạnh

    • Đại bàng lao xuống tấn công gà con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.