- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
buộc tội; tố cáo; kiểm soát
buộc tội; tố cáo; kiểm soát
Anh ta lao tới và tóm được tên trộm.
lao vào; nhào tới; xông vào
Con hổ vồ lấy con mồi.
lao vào; xông vào; tấn công mạnh
Đại bàng lao xuống tấn công gà con.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
buộc tội; tố cáo; kiểm soát
buộc tội; tố cáo; kiểm soát
Anh ta lao tới và tóm được tên trộm.
lao vào; nhào tới; xông vào
Con hổ vồ lấy con mồi.
lao vào; xông vào; tấn công mạnh
Đại bàng lao xuống tấn công gà con.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.