- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
mãnh tướng; dũng tướng
mãnh tướng; dũng tướng
Anh ấy là một mãnh tướng.
mãnh tướng; dũng tướng
tướng dũng mãnh; (bóng) người dũng cảm mạnh mẽ
Anh ấy là một mãnh tướng.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
mãnh tướng; dũng tướng
mãnh tướng; dũng tướng
Anh ấy là một mãnh tướng.
mãnh tướng; dũng tướng
tướng dũng mãnh; (bóng) người dũng cảm mạnh mẽ
Anh ấy là một mãnh tướng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.