猛将

猛将
měngjiàng
mãnh tướng

mãnh tướng; dũng tướng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mãnh tướng; dũng tướng

    • Anh ấy là một mãnh tướng.

  2. danh từ

    mãnh tướng; dũng tướng

  3. danh từ

    tướng dũng mãnh; (bóng) người dũng cảm mạnh mẽ

    • Anh ấy là một mãnh tướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.