猛增

猛增
měngzēng
mãnh tăng

tăng mạnh; tăng vọt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng mạnh; tăng vọt

    • Dân số tăng mạnh.

  2. động từ

    bùng phát; nảy sinh mạnh mẽ

    • Dân số tăng nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.